×

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC ( BÁN TỰ ĐỘNG )

Mã sản phẩm:

Giá: Liên hệ

Thông số kỹ thuật: - Nó được thiết kế phù hợp với các thông số kỹ thuật như đã nêu trong dược điển Ph.Eur. Chương 2.9.8 độ bền nén của thuốc viên và USP Chương <1217> lực gãy của thuốc viên - Kết nối với cân và đồng hồ đo độ dày với máy đo độ cứng TBF 1000 để đo trọng lượng và độ dày. 

- TBF 1000 sử dụng 3 phím cảm ứng phía trước để cài đặt, thử nghiệm và in kết quả, cụ thể là 3 phím , and 

- Màn hình 4 dòng hướng dẫn quá trình đo. Nếu cần đo đường kính, hãy đảm bảo tùy chọn này được chọn trước khi vận hành

- Trong quá trình thử nghiệm, hàm cơ động đẩy viên thuốc vào hàm cố định cho đến khi đứt gãy viên thuốc. Hàm cơ động thu lại và làm thay đổi điện trở của đồng hồ đo biến dạng lên loadcell, lực phá vỡ viên thuốc được đo.

- Sau khi kết thúc việc thử nghiệm, máy TBF 1000 tự động in kết quả và phân tích thống kê bao gồm: giờ, ngày, giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình và độ lệch chuẩn cùng với số lô và kích thước.

- Ngoài giao diện kết nối với cân và máy đo độ dày, thiết bị còn có thêm hai cổng kết nối là RS232 và USB.

- TBF 1000 cung cấp một lựa chọn tốc độ giữa 0.06 đến 0.5 mm/giây với giá trị cài đặt mặc định 0.1 mm/giây

- Khoảng đo: 0 - 520 N

- Độ chính xác: ± 0.1 N

- Máy có thể đo được đường kính viên thuốc lên đến 36 mm (phụ kiện mua thêm)

- Kết quả có thể hiển thị: kgf, kp, N hay lbs

- Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút phụ thuộc vào độ cứng và đường kính của viên thuốc

- Nguồn điện: 220 V, 50 Hz

- Kích thước: rộng 283 x sâu 235 x cao 160 mm (bao gồm máy in và bàn phím)
- Trọng lượng: 8.5 kg 

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC (BÁN TỰ ĐỘNG)
Hãng sản xuất: Copley_ Anh

Model: TH3/200

Thông số kỹ thuật:

-   Nó được thiết kế phù hợp với các thông số kỹ thuật như đã nêu trong dược điển Ph.Eur. Chương 2.9.8 độ bền nén của thuốc viên và USP Chương <1217> lực gãy của thuốc viên

-   Kết nối với cân và đồng hồ đo độ dày với máy đo độ cứng TBF 1000 để đo trọng lượng và độ dày.

-   TBF 1000 sử dụng 3 phím cảm ứng phía trước để cài đặt, thử nghiệm và in kết quả, cụ thể là 3 phím , and

-   Màn hình 4 dòng hướng dẫn quá trình đo. Nếu cần đo đường kính, hãy đảm bảo tùy chọn này được chọn trước khi vận hành

-   Trong quá trình thử nghiệm, hàm cơ động đẩy viên thuốc vào hàm cố định cho đến khi đứt gãy viên thuốc. Hàm cơ động thu lại và làm thay đổi điện trở của đồng hồ đo biến dạng lên loadcell, lực phá vỡ viên thuốc được đo.

-   Sau khi kết thúc việc thử nghiệm, máy TBF 1000 tự động in kết quả và phân tích thống kê bao gồm: giờ, ngày, giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình và độ lệch chuẩn cùng với số lô và kích thước.

-   Ngoài giao diện kết nối với cân và máy đo độ dày, thiết bị còn có thêm hai cổng kết nối là RS232 và USB.

-   TBF 1000 cung cấp một lựa chọn tốc độ giữa 0.06 đến 0.5 mm/giây với giá trị cài đặt mặc định 0.1 mm/giây

-   Khoảng đo: 0 - 520 N

-   Độ chính xác: ± 0.1 N

-   Máy có thể đo được đường kính viên thuốc lên đến 36 mm (phụ kiện mua thêm)

-   Kết quả có thể hiển thị: kgf, kp, N hay lbs

-   Công suất: khoảng 5 - 8 viên/phút phụ thuộc vào độ cứng và đường kính của viên thuốc

-   Nguồn điện: 220 V, 50 Hz

-   Kích thước: rộng 283 x sâu 235 x cao 160 mm (bao gồm máy in và bàn phím)

-   Trọng lượng: 8.5 kg